xe đẩy hàng

xe đẩy hàng

Một người đẩy xe đẩy hàng đầy đồ trong siêu thị.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Xe nhỏ bánh, dùng để đẩy đi mua hàng: "xe đẩy hàng" một loại xe nhỏ, thường bốn bánh, được thiết kế để người mua hàng đẩy theo khi đi mua sắm trong các siêu thị hoặc cửa hàng tự phục vụ.
    • Phương tiện hỗ trợ vận chuyển hàng hóa: "xe đẩy hàng" cũng có thể chỉ bất kỳ loại xe nào tay cầm thùng chứa, dùng để di chuyển hàng hóa từ nơi này sang nơi khác trong kho hoặc khu vực bán lẻ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • ấy lấy một chiếc xe đẩy hàngcửa siêu thị trước khi vào mua sắm. ( ấy lấy một chiếc xe bánhlối vào siêu thị để chuẩn bị mua đồ.)
    • Nhân viên kho dùng xe đẩy hàng để chuyển thùng hàng từ kho ra quầy. (Nhân viên dùng xe nhỏ tay cầm để di chuyển các thùng hàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xe đẩy hàng siêu thị": loại xe đẩy hàng chuyên dùng trong siêu thị, thường giỏ đựng đồ.

    • Xe đẩy hàng siêu thị thường được làm bằng kim loại hoặc nhựa cứng. (Loại xe này phổ biếncác cửa hàng bán lẻ lớn.)
  • "xe đẩy hàng mini": phiên bản nhỏ hơn của xe đẩy hàng, dùng cho không gian chật hẹp hoặc mua ít đồ.

    • Xe đẩy hàng mini rất tiện lợi cho những người mua sắm nhanh. (Loại xe này nhẹ dễ di chuyển.)
Biến thể từ gần giống
  • Xe đẩy (danh từ): dạng rút gọn của "xe đẩy hàng", thường được dùng trong giao tiếp hàng ngày.

    • Anh ấy lấy một chiếc xe đẩy để đựng đồ. (Anh ấy dùng một chiếc xe nhỏ bánh để chứa hàng.)
  • Xe hàng (danh từ): xe dùng để chở hàng, nhưng không nhất thiết phải đẩy (có thể kéo hoặc đẩy).

    • Xe hàng trong kho được xếp đầy thùng. (Xe chở hàng trong kho chứa nhiều kiện hàng.)
Từ đồng nghĩa
  • Xe mua hàng: xe nhỏ dùng khi mua sắm, thường thấysiêu thị.
  • Giỏ đẩy: loại giỏ bánh tay đẩy, tương tự xe đẩy hàng nhưng nhỏ hơn.
Thành ngữ liên quan
  • Đẩy xe hàng: hành động di chuyển xe đẩy hàng.
    • ấy đẩy xe hàng đi dọc các lối đi trong siêu thị. ( ấy di chuyển xe đẩy dọc theo các kệ hàng.)